Những từ vựng về chủ đề phòng tập Gym
Chào các dân chơi hệ cơ bắp Hôm nay chúng ta cùng đổi gió, vừa độ body vừa độ não một chút nhé
Bạn nào đam mê đi tập mà lại đang ở Nhật hoặc đang học tiếng Nhật thì bơi ngay vào đây ♂️ Bỏ túi liền tay bộ từ vựng phòng Gym siêu chuẩn này để tự tin tập luyện nào ♂️
ボディメイクに情熱を燃やす皆さん、こんにちは ✨ 今日は筋トレをしながら脳も鍛えましょう
日本に住んでいる方や日本語を勉強しているフィットネス好きの方は必見です このジム語彙リストを保存して、自信を持ってトレーニングしましょう ️♀️
1. Phòng tập Gym – ジム (Jimu)
2. Tập tạ, rèn luyện cơ bắp – 筋トレ (Kintore) ️♂️
3. Tạ tay – ダンベル (Danberu)
4. Tạ đòn – バーベル (Bāberu) ️
5. Máy chạy bộ – ランニングマシン (Ranningu mashin) ♀️
6. Khởi động – ウォーミングアップ (Wōmingu appu) ♂️
7. Giãn cơ – ストレッチ (Sutoretchi) ♂️
8. Bột đạm bổ sung – プロテイン (Purotein)
Mọi người thích tập máy hay tập tạ tự do hơn? Bình luận bên dưới cho mình biết với nhé Và đừng quên lưu lại bài viết để lẩm nhẩm học thuộc mỗi lúc nghỉ giữa hiệp nha
皆さんはマシントレーニングとフリーウェイト、どちらが好きですか?ぜひコメントで教えてください セット間の休憩中にすぐ復習できるように、この記事を保存するのもお忘れなく