Những từ vựng về chủ đề biển cả

Mùa hè vẫy gọi, rủ nhau đi biển thôi các bạn ơi ☀️

Đi chơi không quên nhiệm vụ, hôm nay chúng ta cùng nạp thêm một chút Vitamin Sea và học ngay những từ vựng siêu hay về chủ đề Biển cả nhé!

夏がやってきました!海へ行く準備はバッチリですか? ☀️

遊びに行ってもお勉強は忘れずに!今日は海に関する日本語とベトナム語の単語を一緒に覚えましょう!

海 (Umi) : Biển
️ 砂浜 (Sunahama) : Bãi cát
波 (Nami) : Con sóng
貝殻 (Kaigara) : Vỏ sò
ヤシの木 (Yashinoki) : Cây dừa
夕日 (Yuuhi) : Hoàng hôn
カニ (Kani) : Con cua
イルカ (Iruka) : Cá heo
サンゴ (Sango) : San hô

Từ vựng nào khiến bạn nghĩ ngay đến một chuyến du lịch biển thật chill? Hãy bình luận cho mình biết nhé

Đừng quên chia sẻ bài viết để rủ hội bạn thân cùng học từ vựng và lên kèo đi biển thôi nào!

どの単語を見ると、リラックスできる海の旅を思い浮かべますか?ぜひコメント欄で教えてください

そして、この記事をシェアして、友達と一緒に単語を勉強して海へ行く計画を立てましょう!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *