Giải mã chữ Kanji “Ngưu” (con bò)
Ai là fan cứng của thịt bò Wagyu hay sữa tươi thì giơ tay lên nào ♀️ ♂️ Hôm nay chúng ta cùng giải mã một chữ Kanji cực kỳ thú vị và nhẵn mặt trong đời sống hàng ngày: Chữ Ngưu (con bò) nha
Các bạn nhìn chữ 牛 xem có thấy giống cái đầu của một chú bò có hai sừng không? Nét phẩy và gạch ngang ở trên cùng chính là cặp sừng, nét gạch ngang bên dưới là hai cái tai, còn nét xổ dọc ở giữa chính là khuôn mặt của chú bò đó. Ngày xưa người ta vẽ lại hình ảnh nhìn từ phía trước của con bò để tạo ra chữ này đấy. Cực kỳ dễ nhớ phải không nào ✨
Chữ này xuất hiện ở khắp mọi nơi khi các bạn đi siêu thị hay quán ăn luôn. Cùng điểm qua vài từ vựng bỏ túi nha:
牛肉 (Gyūniku): Thịt bò
牛乳 (Gyūnyū): Sữa bò
和牛 (Wagyū): Bò Nhật Bản
牛丼 (Gyūdon): Cơm thịt bò
Từ giờ đi siêu thị Nhật hay vào quán thịt nướng mà thấy chữ 牛 này là biết ngay có món bò ngon rồi nha! Bạn còn biết từ vựng nào có chứa chữ con bò này nữa không? Bình luận bên dưới cho mình biết với nhé
和牛や牛乳の大ファンは手を挙げてください ♀️ ♂️ 今日は面白くて日常生活でよく使われる漢字「牛」を一緒に解読しましょう
「牛」という漢字を見ると、角が生えた牛の頭に見えませんか?上にある点は角、下の横線は耳、そして真ん中の縦線は牛の顔を表しています。昔の人は牛を正面から見た姿を描いてこの漢字を作ったんですよ。すごく覚えやすいですよね ✨
この漢字は、スーパーやレストランなど、日本のあちこちで見かけます。いくつかの便利な言葉を見てみましょう:
牛肉(ぎゅうにく)
牛乳(ぎゅうにゅう)
和牛(わぎゅう)
牛丼(ぎゅうどん)
これからは日本のスーパーや焼肉屋に行った時、この「牛」という漢字を見かけたら、美味しい牛肉があるとすぐに分かりますね!他に「牛」が入っている言葉を知っていますか?下のコメント欄で教えてくださいね