Những từ vựng về chủ đề các loài hoa

Chào ngày mới các bạn yêu ngôn ngữ! Hôm nay thời tiết đẹp quá, tự nhiên mình lại muốn chia sẻ về một chủ đề vô cùng lãng mạn và ngát hương, đó chính là tên các loài hoa.

語学好きの皆さん、おはようございます!今日は天気がとてもいいので、ロマンチックでいい香りがするテーマ、「花」について話したいと思います。

Cùng mình bỏ túi ngay những từ vựng tiếng Nhật cực xinh xắn này nhé. Đảm bảo học xong là chỉ muốn chạy ngay ra tiệm rinh một bó về trang trí phòng thôi!

一緒に、花に関する可愛らしい日本語の語彙を覚えましょう。学び終わったら、きっとお花屋さんに走って花束を買いたくなりますよ!

Hoa Anh Đào / 桜 (さくら) / Sakura
Hoa Hồng / 薔薇 (ばら) / Bara
Hoa Hướng Dương / 向日葵 (ひまわり) / Himawari
Hoa Cẩm Tú Cầu / 紫陽花 (あじさい) / Ajisai
Hoa Bỉ Ngạn / 彼岸花 (ひがんばな) / Higanbana
Hoa Tulip / チューリップ / Chuurippu
Hoa Sen / 蓮 (はす) / Hasu
Hoa Cúc / 菊 (きく) / Kiku

Trong số những loài hoa trên, bạn thích nhất là hoa nào? Bình luận bên dưới cho mình biết với nha!

この中で、どの花が一番好きですか?ぜひコメントで教えてくださいね!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *