Những từ vựng về chủ đề công viên giải trí
Cuối tuần này bạn đã có kèo đi chơi đâu chưa? Thời tiết chiều lòng người thế này mà đi công viên giải trí thì đúng chuẩn bài luôn! Hôm nay cùng mình nạp ngay bộ từ vựng tiếng Nhật cực xịn xò về chủ đề công viên giải trí để tự tin rủ rê hội bạn thân hoặc người ấy đi đu đưa nhé
今週末はどこかへ遊びに行く予定はありますか? こんなにいい天気なら、遊園地に行くのがぴったりですね!今日は、親友や恋人を遊びに誘う時に役立つ、遊園地に関する単語を一緒に覚えましょう
Công viên giải trí / 遊園地 (Yuuenchi)
Tàu lượn siêu tốc / ジェットコースター (Jetto koosutaa)
Vòng đu quay / 観覧車 (Kanransha)
Vòng ngựa gỗ / メリーゴーランド (Merii goorando)
Nhà ma / お化け屋敷 (Obakeyashiki)
Trò chơi cảm giác mạnh / 絶叫マシン (Zekkyou mashin)
Diễu hành / パレード (Pareedo)
Kẹo bông gòn / わたあめ (Wataame) ☁️
Đồ lưu niệm / お土産 (Omiyage)
Vé vào cổng / 入場券 (Nyuujouken)
Trò chơi yêu thích nhất của bạn khi đi công viên giải trí là gì? Hãy bình luận bên dưới và nhớ tag ngay đứa bạn đang nợ bạn một chuyến đi chơi vào đây nha
遊園地に行ったら、一番好きなアトラクションは何ですか?ぜひコメントで教えてください!そして、一緒に遊びに行きたい友達をタグ付けしてくださいね