Những từ vựng về chủ đề rạp chiếu phim

Cuối tuần này bạn có dự định đi xem phim không? Cầm bắp rang bơ, thả mình vào chiếc ghế êm ái và thưởng thức một bộ phim bom tấn thì còn gì tuyệt vời hơn đúng không nào!

Hôm nay hãy cùng mình nạp ngay bộ từ vựng siêu xịn xò chủ đề Rạp chiếu phim để tự tin rủ hội bạn thân hoặc crush đi xem phim nhé ️

今週末は映画を見に行く予定がありますか? ポップコーンを持って、ふかふかの席に座って大ヒット映画を楽しむのは最高ですよね!

今日は、友達や好きな人を映画に誘うときに自信を持てるように、「映画館」をテーマにした超便利な単語リストを一緒に覚えましょう ️

Rạp chiếu phim : 映画館 (Eigakan)
Vé xem phim : 映画のチケット (Eiga no chiketto)
Bắp rang bơ : ポップコーン (Poppuko-n)
Phim bom tấn : 大ヒット映画 (Daihitto eiga)
Phụ đề : 字幕 (Jimaku)
Lồng tiếng : 吹き替え (Fukikae) ️
Chỗ ngồi : 座席 (Zaseki)
Màn hình : スクリーン (Sukuri-n) ️
Suất chiếu sớm : 先行上映 (Senkou jouei) ⏳
Đạo diễn : 監督 (Kantoku)
Thể loại phim : 映画のジャンル (Eiga no janru)

Bạn thuộc team thích xem phim có phụ đề hay xem phim lồng tiếng? Bình luận ngay xuống bên dưới cho mình biết với nha! Nhớ lưu lại bài viết để mở ra dùng ngay khi cần nè ✨

あなたは字幕派ですか?それとも吹き替え派ですか?ぜひ下のコメント欄で教えてくださいね!必要な時にすぐ使えるように、この投稿を保存するのを忘れずに ✨

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *