Những từ vựng về chủ đề bưu điện

Gửi đồ cho người thân hay bạn bè ở xa mà ra bưu điện lại ấp úng vì không nhớ từ vựng?
遠く離れた家族や友達に荷物を送りたいけど、郵便局で言葉に詰まってしまったことはありませんか?

Đừng lo nha, hôm nay cùng mình bỏ túi ngay những từ vựng siêu cần thiết khi đi bưu điện nhé!
心配しないでください!今日は、郵便局で使える超必須の単語を一緒に覚えましょう!

郵便局 (ゆうびんきょく): Bưu điện
✉️ 手紙 (てがみ): Bức thư
切手 (きって): Con tem
封筒 (ふうとう): Phong bì
小包 (こづつみ): Bưu kiện, gói hàng
ポスト: Hòm thư
住所 (じゅうしょ): Địa chỉ
‍♂️ 差出人 (さしだしにん): Người gửi
‍♀️ 受取人 (うけとりにん): Người nhận
速達 (そくたつ): Chuyển phát nhanh
書留 (かきとめ): Thư bảo đảm
郵便料金 (ゆうびんりょうきん): Cước phí bưu điện

Nhớ lưu lại bài viết này để lôi ra dùng ngay khi cần ra bưu điện nha mọi người ơi!
郵便局に行く時にすぐ使えるように、この記事を忘れずに保存しておいてくださいね!

Các bạn còn muốn mình làm thêm từ vựng về chủ đề nào nữa không? Hãy để lại bình luận cho mình biết với nhé!
次にどんなテーマの単語を学びたいですか?ぜひコメントで教えてください!

#HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #BuuDien #NhatBan #日本語の勉強 #日本語の単語 #郵便局 #ベトナム語

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *